【Bảng Giá】 Xe Honda Ô tô HR-V 2019 Mới Cập Nhật

Thứ hai, 18/02/2019, 13:14 GMT+7

Bảng giá xe honda hrv 2018 đã được cập nhật với 2 phiên bản chỉ từ 786 triệu đồng.Bảng giá này sẽ được cập nhật khi có sự thay đổi từ Honda Việt Nam. Cùng tham khảo bài viết dưới đây nhé!

Giới thiệu về Honda HRV

Honda HRV là mẫu xe SUV cỡ nhỏ ra đời vào năm 1999 và chính thức có mặt ở Việt Nam ngày 18/9/2019 nhập khẩu nguyên chiếc Thái Lan, đến nay  HRV trải qua 2 thế hệ:

HR-V thế hệ đầu tiên (1999-2006) sử dụng nền tảng của Honda Logo, được bán tại Nhật và các thị trường Châu Á-Thái Bình Dương, Châu Âu. HRV thế hệ 1 chỉ sử dụng các động cơ xăng 1.6L cùng hộp số sàn 5MT.

Honda HR-V thế thệ thứ 2 (2015-nay) sử dụng chung nền tảng của Honda Fit (hay Honda Jazz), sử dụng động cơ 4 xylanh 1.5L -1.8L và có thêm hộp số tự động CVT.

xe_honda_hrv

Bảng giá xe honda HRV 2019 là bao nhiêu?

 Được đánh giá là dòng xe nhận được nhiều sự quan tâm của khách hàng bởi sự vận hành cung như thiết kế hiện đại tiện nghi nên giá cả của honda HRV cung có phần nhỉnh hơn so với các dòng xe còn lại của honda ôtô. Cùng chúng tôi tham khảo bảng giá xe honda HRV 2019 mới nhất:

 

 

Honda HRV 1.8G

Honda HRV 1.8L

Honda HRV 1.8L

Giá ước tính (vnđ)

786 000 000 (vnđ)

866 000 000 (vnđ)

871 000 000 (vnđ)

Màu xe

Trắng/bạc/xanh/ đen/ đỏ

Đen/ bạc/ xanh

Trắng/đỏ

Tuy nhiên bảng giá này chưa bao gồm các ưu đãi và các chi phí kèm theo như: 

   - Thuế trước bạ: Hà Nội 12%, các tỉnh thành khác 10% giá kể trên

   - Tiền biển: Hà nội là 20 triệu, Sài Gòn 11 triệu, các tỉnh 2 triệu

   - Phí đăng kiểm: 340 ngàn

    - Phí đường bộ: tùy đăng ký tên cá nhân (150 ngàn/tháng) hay pháp nhân (180 ngàn/tháng)

    - Phí bảo hiểm bắt buộc, phí làm dịch vụ....

Trên đây là bảng giá xe honda HRV 2019 mới nhất mà chúng tôi cập nhật, để biết thêm chi tiết về các chương trình khuyến mãi, ưu đãi khi mua xe vui lòng liên hệ với chúng tôi qua hotline: 0933 47 67 67

Đánh giá về xe honda HRV

Hiện tại ở Việt Nam , honda HRV có 2 phiên bản : HRV 1.8G( tiêu chuẩn) và 1.8L(cao cấp).

Màu xe: Đen ánh, Ghi bạc, Trắng ngà với 1.8G tiêu chuẩn. Đen, Ghi bạc, Trắng Ngọc, Đỏ, Xanh dương đối với phiên bản cao cấp 1.8L.

xe_hrv

Được đánh giá là mẫu xe thiết kế theo phong cách trẻ trung năng động thời thượng cùng tính năng tiện dụng và an toàn của một mẫu xe đô thị. Phần đầu xe được tạo hình khá vững chãi  với nắp ca bô với những đường gân nổi. Đèn sương mù và cụm đèn phía trước full LED- duy nhất trong phân khúc B- SUV, tích hợp dải đèn LED thời trang chạy ban ngày.

Mặt sau xe: thiết kế cabin dọc mở rộng cung phần thân xe mở rộng tạo nên sự vững chắc uy lực cho xe, đối với phiên bản HRV 1.8L được tích hợp nút bấm tự động mở cửa xe ở tay mở cửa.

Ghế xe được thiết kế áp dụng công nghệ magic seat với ba chế độ giúp hành khách có thể tự do điều chỉnh trong khi sử dụng. Tích hợp màn hình 6.8 inch cảm ứng kết nối đa phương tiện giúp khách hàng có thể sử dụng nhiều tính năng giải trí trên xe. Không gian thoải mái và khoang chứa đồ rộng rãi.

Trang bị  động cơ 1.8L SOHC i-VTEC, 4 xy-lanh, 16 van với Tự động vô cấp CVT, ứng dụng công nghệ EARTH DREAMS TECHNOLOGY cùng hệ thống an toàn cho xe: hệ thống an toàn phanh ABS, EBD, BA và cân bằng điện từ VSA; Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA, Camera lùi và cảm biến lùi. Năm 2015, honda HRV được chứng nhận là an toàn 5 sao cao nhất của ASEAN NCAP hạng mục bảo vệ an toàn cho người lớn trong xe.

Thông số kỹ thuật xe honda HRV

Thông số

HRV 1.8G

HRV 1.8L

Kiểu động cơ

1.8L SOHC i-VTEC, 4 xy-lanh, 16 van

Hộp số

Tự động vô cấp CVT, ứng dụng công nghệ EARTH DREAMS TECHNOLOGY

Dung tích xi lanh (cm3)

1.799

Công xuất cực đại (Hp/ rpm)

141 / 6.500

Mô men xoắn cực đại (Nm / rpm)

172 / 4.300

Hệ thống nhiên liệu

Phun xăng điện tử. Áp dụng công nghệ Eco Assist (với chế độ ECON Mode và ECO Coaching) kết hợp cùng Chế độ Ga tự động - Cruise Control và lẫy chuyển số thể thao trên vô lăng đóng vai trò quan trọng trong việc hỗ trợ người lái đạt được mức độ tiêu thụ nhiên liệu tốt nhất.

Dung tích bình nhiên liệu (Lít)

50

Mức tiêu thụ nhiên liệu

Được thử nghiệm và công bố bởi Honda Motor theo tiêu chuẩn UN ECE R 101 (00).Được kiểm tra và phê duyệt bởi Phòng Chứng nhận Chất lượng xe cơ giới (VAQ), Cục Đăng kiểm Việt Nam.

Mức tiêu thụ nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ năng lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật của xe.

 

Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km)

6,7

Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km)

8,8

Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km)

5,4

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 3

Dài x Rộng x Cao (mm)

4.294 x 1.772 x 1.605

Chiều dài cơ sở (mm)

2.610

Chiều rộng cơ sở trước / sau (mm)

1.535 / 1.540

Trọng lượng không tải (kg)

1.256

1.258

Trọng lượng toàn tải (kg)

1.795

 

Khoảng sáng gầm xe (mm)

170

Bán kính quay vòng tối thiểu (m)

5,7

La-zăng Hợp kim

17 inch

Cỡ lốp

215/55 R17 94V

 

Trên đây là bảng giá xe honda ôtô hrv 2019 kèm theo một số thông tin về xe. Bảng giá này sẽ được chúng tôi cập nhật khi có sự thay đổi. Hãy thường xuyên theo dõi chúng tôi để cập nhật nhiều thông tin hơn nữa nhé!

Ý kiến khách hàng