Bảng Giá lăn bánh xe Ô tô Honda CRV 2020 mới nhất – Full tỉnh thành 

Thứ sáu, 18/09/2020, 13:09 GMT+7
Honda CR-V Facelift 2020
998.000.000 – 1.118.000.000 VNĐ
Sản xuất: 2020
Tình trạng: Còn hàng
Bảo hành: 3 năm hoặc 100.000 Km
Màu sắc: Xanh đậm, trắng ngà, ghi bạc, titan, đen ánh
Liên hệ: 1800 6167
Fanpage: Honda Ô tô Sài Gòn - Quận 2 - Thành viên của Honda Phát Tiến
Zalo: Honda Ô tô Sài Gòn Quận 2

Honda CR-V là mẫu xe Crossover/SUV (Compact Crossover/SUV) gầm cao khá thành công của hãng xe Honda, Nhật Bản. Trong 6 tháng đầu năm 2020, Honda CRV với 3.797 xe bán ra, thống trị phân khúc crossover/SUV cỡ vừa (C-SUV), xếp trên Hyundai Tucson (3.322 xe) và Mazda CX-5 (3.018 xe).

Honda CR-V 2020 lắp ráp tại Việt Nam ra mắt ngày 30 tháng 7 năm 2020 thay cho nhập khẩu trước đó. Phiên bản mới gây chú ý với công nghệ an toàn Honda Sensing - Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến lần đầu tiên được trang bị trên dòng xe ô tô Honda tại Việt Nam.

Xem thêm:  

Honda Việt Nam chính thức ra mắt phiên bản Honda CR-V 2020 – Khai phá giác quan thứ 6

Thông tin sản phẩm Honda CR-V Facelift 2020

Xe-honda-crv-facelift-2020

Honda CR-V facelift 2020

Honda CR-V 2020 giá bao nhiêu?

Giá xe Honda CR-V 2020 đã tăng nhẹ cho 3 phiên bản L, G, E. Trong đó, phiên bản G và L sẽ đến tay khách hàng từ 11/8/2020, riêng bản E phải đến quý 4 năm 2020 mới có mặt trên thị trường. Cụ thể:

Giá niêm yết đã bao gồm VAT (ĐVT: Triệu VNĐ)
Phiên bản:  CR-V L CR-V G CR-V E
Giá niêm yết:  1.118  1.048 998
Khuyến mãi:  1800 6167 1800 6167 1800 6167
Giá xe Honda CRV lăn bánh tham khảo (*) (ĐVT: Triệu VNĐ)
Tp.HCM: 1.216   1.142 1.088
Hà Nội: 1.227 1.152  1.098
Hà Tĩnh: 1.203 1.128 1.074

Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai,

Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ: 

1.208 1.133  1.079
Các tỉnh, thành khác: 1.197  1.123 1.069
(*) Ghi chú: Giá xe Ô tô Honda CR-V lăn bánh tạm tính chưa trừ giảm giá, khuyến mãi của Đại lý.

Khuyến mãi: Quý khách vui lòng liên hệ Hotline 1800 6167 hoặc Click Đăng ký nhận báo giá

Màu xe: Xanh đậm, Trắng ngà, Ghi bạc, Titan, Đen ánh

Đặt hàng: Tùy màu và phiên bản mà có thể giao luôn

Cách tính phí lăn bánh

Để mua Honda CR-V, ngoài giá xe, khách hàng phải trả thêm các chi phí để xe có thể ra biển và lăn bánh. Các chi phí phụ này bao gồm: Thuế trước bạ, phí đăng ký biển số, phí đăng kiểm, phí bảo hiểm dân sự, phí sử dụng đường bộ, phí dịch vụ đăng ký, phí bảo hiểm thân xe. 

Các loại thuế phí có thể thay đổi tùy thuộc vào dòng xe, tỉnh thành và khu vực đăng ký xe. Cụ thể như sau:

STT Thuế, phí Hà Nội TP. HCM Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ Hà Tĩnh Các tỉnh, thành phố còn lại
1 Lệ phí trước bạ (Tính trên giá niêm yết) (1)  12% 10% 12% 11% 10%
2 Phí đăng ký biển số 20 triệu đồng 20 triệu đồng Khu vực 2: 1 triệu đồng
Khu vực 3: 200 ngàn đồng
3 Phí bảo hiểm dân sự Xe 7 chỗ không kinh doanh: 944 ngàn đồng 
Xe 7 chỗ kinh doanh: 1.023.000 đồng
4 Phí đăng kiểm 340.000 đồng
5 Phí sử dụng đường bộ/năm Cá nhân: 1.560.000 đồng
Công ty: 2.160.000 đồng
6 Phí dịch vụ đăng ký (Tạm tính) (2) 3.000.000 đồng
7 Phí bảo hiểm thân xe (Không bắt buộc) (3) (Giá niêm yết – khuyến mãi)*% của đơn vị bảo hiểm

Ghi chú:

(1): Theo nghị định số 70/2020/NĐ-CP, trong năm nay, khách hàng mua xe Ô tô sản xuất, lắp ráp trong nước sẽ được giảm 50% phí trước bạ. Do đó, phí trước bạ khách hàng phải chịu khi mua CR-V trong năm 2020 chỉ còn 5 – 6%. Chi tiết Nghị định, xem TẠI ĐÂY

(2): Phí dịch vụ đăng ký thay đổi tùy thuộc vào khu vực và showroom quý khách mua xe.

(3): Phí bảo hiểm thân xe là không bắt buộc. Trong trường hợp không tham gia bảo hiểm thân xe, khách hàng cần sắp xếp thời gian đi bấm biển số cùng nhân viên tại showroom bán xe.

(4): Chi phí mua xe trên có thể thay đổi mức phí tại thời điểm đăng ký mới.

Cách tính chi phí lăn bánh Honda CR-V Facelift 2020 full tỉnh thành

TP. Hồ Chí Minh

STT DANH MỤC CRV Turbo E CRV Turbo G CRV Turbo L
Giá xe (VNĐ) 998,000,000 1,048,000,000 1,118,000,000
1 Thuế trước bạ (5%)
(có biên lai)
49,900,000 52,400,000 55,900,000
2 Phí đăng ký biển số
(có biên lai)
20,000,000 20,000,000 20,000,000
3 Phí đăng kiểm
(có hóa đơn)
340,000 340,000 340,000
4 Phí bảo hiểm dân sự
(có hóa đơn) (1)
944,000 944,000 944,000
5 Phí sử dụng đường bộ/năm (2)  1,560,000 1,560,000 1,560,000
6 Phí dịch vụ đăng kí 
(không hóa đơn)
3,000,000 3,000,000 3,000,000
Tổng phí đăng ký:  75,744,000 78,244,000 81,744,000
TỔNG CỘNG: 1,073,744,000 1,126,244,000 1,199,744,000
7 Phí bảo hiểm thân xe (tạm tính 1.5%)
(có hóa đơn) (3)
14,970,000 15,720,000 16,770,000
GIÁ LĂN BÁNH 1,088,714,000 1,141,964,000 1,216,514,000

Ghi chú            

(1) Phí bảo hiểm dân sự: Xe 7 chỗ không kinh doanh: 944.000 VND; Xe 7 chỗ kinh doanh: 1.023.000 VND
(2) Phí sử dụng đường bộ/năm: Cá nhân: 1.560.000 VNĐ, Công ty: 2.160.000 VNĐ
(3) Phí bảo hiểm thân xe là không bắt buộc

Để nhận khuyến mãi khi mua Honda CR-V tại TP. HCM, quý khách vui lòng liên hệ Hotline 1800 6167 hoặc để lại thông tin tại mục Đăng ký nhận báo giá

TP. Hà Nội

STT DANH MỤC CRV Turbo E CRV Turbo G CRV Turbo L
Giá xe (VNĐ) 998,000,000 1,048,000,000 1,118,000,000
1 Thuế trước bạ (6%)
(có biên lai)
59,880,000 62,880,000 67,080,000
2 Phí đăng ký biển số
(có biên lai)
20,000,000 20,000,000 20,000,000
3 Phí đăng kiểm
(có hóa đơn)
340,000 340,000 340,000
4 Phí bảo hiểm dân sự
(có hóa đơn) (1)
944,000 944,000 944,000
5 Phí sử dụng đường bộ/năm (2)  1,560,000 1,560,000 1,560,000
6 Phí dịch vụ đăng kí 
(không hóa đơn)
3,000,000 3,000,000 3,000,000
Tổng phí đăng ký:  85,724,000 88,724,000 92,924,000
TỔNG CỘNG: 1,083,724,000 1,136,724,000 1,210,924,000
7 Phí bảo hiểm thân xe (tạm tính 1.5%)
(có hóa đơn) (3)
14,970,000 15,720,000 16,770,000
GIÁ LĂN BÁNH 1,098,694,000 1,152,444,000 1,227,694,000

Ghi chú            

(1) Phí bảo hiểm dân sự: Xe 7 chỗ không kinh doanh: 944.000 VND; Xe 7 chỗ kinh doanh: 1.023.000 VND
(2) Phí sử dụng đường bộ/năm: Cá nhân: 1.560.000 VNĐ, Công ty: 2.160.000 VNĐ
(3) Phí bảo hiểm thân xe là không bắt buộc

Hà Tĩnh

STT DANH MỤC CRV Turbo E CRV Turbo G CRV Turbo L
Giá xe (VNĐ) 998,000,000 1,048,000,000 1,118,000,000
1 Thuế trước bạ (5.5%)
(có biên lai)
54,890,000 57,640,000 61,490,000
2 Phí đăng ký biển số
(có biên lai) (1)
1,000,000 1,000,000 1,000,000
3 Phí đăng kiểm
(có hóa đơn)
340,000 340,000 340,000
4 Phí bảo hiểm dân sự
(có hóa đơn) (2)
944,000 944,000 944,000
5 Phí sử dụng đường bộ/năm (3) 1,560,000 1,560,000 1,560,000
6 Phí dịch vụ đăng kí 
(không hóa đơn)
3,000,000 3,000,000 3,000,000
Tổng phí đăng ký:  61,734,000 64,484,000 68,334,000
TỔNG CỘNG: 1,059,734,000 1,112,484,000 1,186,334,000
7 Phí bảo hiểm thân xe (tạm tính 1.5%)
(có hóa đơn) (4)
14,970,000 15,720,000 16,770,000
GIÁ LĂN BÁNH 1,074,704,000 1,128,204,000 1,203,104,000

Ghi chú            

(1) Phí đăng ký biển số: Khu vực 2: 1.000.000 VNĐ; Khu vực 3: 200,000 VNĐ
(2) Phí bảo hiểm dân sự: Xe 7 chỗ không kinh doanh: 944.000 VND; Xe 7 chỗ kinh doanh: 1.023.000 VND
(3) Phí sử dụng đường bộ/năm: Cá nhân: 1.560.000 VNĐ, Công ty: 2.160.000 VNĐ
(4) Phí bảo hiểm thân xe là không bắt buộc

Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ

STT DANH MỤC CRV Turbo E CRV Turbo G CRV Turbo L
Giá xe (VNĐ) 998,000,000 1,048,000,000 1,118,000,000
1 Thuế trước bạ (6%)
(có biên lai)
59,880,000 62,880,000 67,080,000
2 Phí đăng ký biển số
(có biên lai) (1)
1,000,000 1,000,000 1,000,000
3 Phí đăng kiểm
(có hóa đơn)
340,000 340,000 340,000
4 Phí bảo hiểm dân sự
(có hóa đơn) (2)
944,000 944,000 944,000
5 Phí sử dụng đường bộ/năm (3) 1,560,000 1,560,000 1,560,000
6 Phí dịch vụ đăng kí 
(không hóa đơn)
3,000,000 3,000,000 3,000,000
Tổng phí đăng ký:  66,724,000 69,724,000 73,924,000
TỔNG CỘNG: 1,064,724,000 1,117,724,000 1,191,924,000
7 Phí bảo hiểm thân xe (tạm tính 1.5%)
(có hóa đơn) (4)
14,970,000 15,720,000 16,770,000
GIÁ LĂN BÁNH 1,079,694,000 1,133,444,000 1,208,694,000

Ghi chú            

(1) Phí đăng ký biển số: Khu vực 2: 1.000.000 VNĐ; Khu vực 3: 200,000 VNĐ
(2) Phí bảo hiểm dân sự: Xe 7 chỗ không kinh doanh: 944.000 VND; Xe 7 chỗ kinh doanh: 1.023.000 VND
(3) Phí sử dụng đường bộ/năm: Cá nhân: 1.560.000 VNĐ, Công ty: 2.160.000 VNĐ
(4) Phí bảo hiểm thân xe là không bắt buộc

Các tỉnh, thành phố còn lại

STT DANH MỤC CRV Turbo E CRV Turbo G CRV Turbo L
Giá xe (VNĐ) 998,000,000 1,048,000,000 1,118,000,000
1 Thuế trước bạ (5%)
(có biên lai)
49,900,000 52,400,000 55,900,000
2 Phí đăng ký biển số
(có biên lai) (1)
1,000,000 1,000,000 1,000,000
3 Phí đăng kiểm
(có hóa đơn)
340,000 340,000 340,000
4 Phí bảo hiểm dân sự
(có hóa đơn) (2)
944,000 944,000 944,000
5 Phí sử dụng đường bộ/năm (3) 1,560,000 1,560,000 1,560,000
6 Phí dịch vụ đăng kí 
(không hóa đơn)
3,000,000 3,000,000 3,000,000
Tổng phí đăng ký:  56,744,000 59,244,000 62,744,000
TỔNG CỘNG: 1,054,744,000 1,107,244,000 1,180,744,000
7 Phí bảo hiểm thân xe (tạm tính 1.5%)
(có hóa đơn) (4)
14,970,000 15,720,000 16,770,000
GIÁ LĂN BÁNH 1,069,714,000 1,122,964,000 1,197,514,000

Ghi chú            

(1) Phí đăng ký biển số: Khu vực 2: 1.000.000 VNĐ; Khu vực 3: 200,000 VNĐ
(2) Phí bảo hiểm dân sự: Xe 7 chỗ không kinh doanh: 944.000 VND; Xe 7 chỗ kinh doanh: 1.023.000 VND
(3) Phí sử dụng đường bộ/năm: Cá nhân: 1.560.000 VNĐ, Công ty: 2.160.000 VNĐ
(4) Phí bảo hiểm thân xe là không bắt buộc

So sánh giá với đối thủ cùng phân khúc

Nằm trong phân khúc SUV crossover hạng C, Honda CR-V có khá nhiều đối thủ như Mazda CX-5, Nissan X-Trail, Fortuner, Outlander và cả Subaru Forester. Mặc dù, Subaru Forester có được chào bán chính thức tại thị trường Việt Nam, nhưng nó có giá khởi điểm cao hơn hẳn các đối thủ trong phân khúc ở giá 1,128-1,288 tỷ đồng. 

Kỳ phùng địch thủ của Honda CR-V chính là Mazda CX-5. Cụ thể, mẫu xe Mazda có mức giá mềm hơn một chút, chỉ ở mức 819 triệu đồng cho bản Mazda CX-5 2.0L Deluxe và 859 triệu đồng cho bản CX-5 2.0L Luxury, còn bản CR-V E có khởi điểm ở giá 998 triệu đồng. Đối với phiên bản cao cấp, Honda CR-V L có giá 1,118 tỷ đồng, nhỉnh hơn so với bản CX-5 Signature Premium AWD mới có giá 1,049 tỷ đồng.

Tuy nhiên, bù lại, Honda CR-V facelift 2020 được bổ sung thêm hàng loạt tính năng, đặc biệt là công nghệ An toàn Honda Sensing – lần đầu được tích hợp trên các dòng Honda Ô tô Việt Nam, bao gồm: Hệ thống phanh giảm thiểu va chạm (CMBS), Hệ thống đèn pha thích ứng tự động (AHB), Hệ thống kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm dải tốc độ thấp (ACC with LSF), Hệ thống giảm thiểu chệch làn đường (RDM), Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường (LKAS).

So-sanh-Honda-CRV-va-Mazda-CX5

Kỳ phùng địch thủ của Honda CR-V là Mazda CX5

Cụ thể giá bán của các dòng xe: 

Mazda CX-5 có 6 phiên bản với mức giá nằm trong khoảng từ 819 triệu – 1.049 triệu:

- Mazda CX-5 2.0L Deluxe: 819 triệu
- Mazda CX-5 2.0L Luxury: 859 triệu
- Mazda CX-5 2.0L Premium: 899 triệu
- Mazda CX-5 2.5L Signature Premium (2wd): 899 triệu
- Mazda CX-5 2.5L Signature Premium - i-activsense (2wd): 999 triệu
- Mazda CX-5 2.5L Signature Premium - i-activsense (awd): 1.049 triệu

Nissan X-Trail có 2 phiên bản với giá bán từ 913 – 993 triệu

- X-Trail V-series 2.0 SL Luxury: 913 triệu
- X-Trail V-series 2.5 SV Luxury: 993 triệu

Subaru Forester có 3 phiên bản, giá bán từ 1.128 – 1.218 triệu

- Forester 2.0i-L: 1.128 triệu
- Forester 2.0i-S: 1.218 triệu
- Forester 2.0i-S EyeSight Camera 360: 1.288 triệu

Fortuner là dòng xe có nhiều phiên bản nhất với mức giá từ: 995 triệu – 1.434 triệu

- Fortuner 2.4mt 4x2: 995.000.000
- Fortuner 2.4at 4x2: 1.088.000.000
- Fortuner 2.7at 4x2: 1.138.000.000
- Fortuner legender 2.4at 4x2: 1.203.000.000
- Fortuner 2.7at 4x4 : 1.238.000.000
- Fortuner 2.8at 4x4: 1.396.000.000
- Fortuner legender 2.8at 4x4: 1.434.000.000

Outlander có 3 phiên bản với giá bán từ 825 – 1.058 triệu

- Outlander  2.0 cvt: 825 triệu
- Outlander  2.0 cvt premium: 950 triệu

Doi-thu-canh-tranh-phan-khuc-SUV-Crossover-hang-C

Mua trả góp Honda CR-V

Hiện tại, Honda Ô tô Sài Gòn Quận 2 – Phát Tiến có chương trình hỗ trợ Quý khách mua xe trả góp lên tới 80% giá trị xe. Khách hàng chỉ cần trả trước 270 – 300 triệu đồng là có thể rước Honda CR-V mới về nhà.

Để dự toán trả góp, quý khách CLICK VÀO ĐÂY

Để được tư vấn chi tiết về chương trình trả góp cùng ưu đãi tại Honda Ô tô Sài Gòn Quận 2, quý khách vui lòng gọi đến Hotline 1800 6167 Hoặc Để lại thông tin tại mục Đăng ký nhận báo giá, chọn hình thức thanh toán “Trả góp”

Nhan-bao-gia-button Hotline-cham-soc-khach-hang_2
Ý kiến khách hàng