[Hot] Giá Xe Honda Ôtô Jazz Mới Nhất 2019

Thứ năm, 27/12/2018, 15:16 GMT+7

Bảng giá xe honda ôtô Jazz luôn được chúng tôi cập nhật từ đại lý, bảng giá bao gồm giá bán kèm các loại phí quy định.

1.Bảng giá xe ôtô honda Jazz

  1.1 Bảng giá xe ôtô honda  jazz 1.5V

Honda-Jazz

Xe honda jazz

Thuộc phân khúc xe hạng B, honda jazz V là phiên bản thấp nhất trong 3 phiên bản của dòng xe này  nhưng vẫn được trang bị các tiện nghi đáng chú ý nhất như: đèn LED chạy ban ngày, đèn hậu và đèn phanh trên cao LED, vô lăng tích hợp nút điều  khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay, kết nối bluetooh, mâm lốp 15inch,… Các trang bị này tuy ở mức khá vừa đủ nhưng  khá  tiện nghi thoải mái. Giá xe honda jazz V cũng khá rẻ, chỉ khoảng 544 triệu. Giá này chưa bao gồm các loại phí kèm theo, tuy nhiên bảng giá này có thể thay đổi khi mua xe.

HONDA JAZZ V

GIÁ

Gía niêm yết

544 000 000

Phí thuế trước bạ

65 000 000

Phí đăng kí biển số

11 000 000

Phí đăng kiểm

340 000

Phí bảo hiểm dân sự

530 000

Phí sử dụng dường bộ/ năm

1 560 000

Phí đăng kí dịch vụ

3 000 000

   1.2 Bảng giá xe honda jazz VX

jazz

So với phiên bản jazz V thì jazz VX có phần cải tiến hơn, được trang bị một số thiết bị hiên đại hơn như gương chiếu hậu gập điện, chài khóa thông minh kết hợp với nút bấm khởi  động không cần chìa khóa, hệ thống giải trí màn hình rộng 7 inch, điều hòa tự động, trang bị hệ thống an toàn cân bằng điện tử VSA, kiểm soát lực kéo TCS, camera lùi 3 góc quay. Phiên bản honda jazz VX có giá bá niêm yết 594 000 000, chưa bao gồm các ưu đãi, các loại phí kèm theo khi mua xe.

HONDA JAZZ VX

Gía

Gía niêm yết

594 000 000

Phí thuế trước bạ

65 000 000

Phí đăng kí biển số

11 000 000

Phí đăng kiểm

340 000

Phí bảo hiểm dân sự

530 000

Phí sử dụng dường bộ/ năm

1 560 000

Phí đăng kí dịch vụ

3 000 000

 

   1.3 Bảng giá xe honda jazz RS

xe_jazzBảng giá xe honda jazz RS

Phiên bản xe jazz RS là phiên bảng mới nhất và cao cấp  nhất trong 3 phiên bản của honda jazz. Được trang bị một số thiết bị hiện đại như phiên bảng jazz VX : gương chiếu hậu gập điện, chài khóa thông minh kết hợp với nút bấm khởi  động không cần  chìa khóa, hệ thống giải trí màn hình rộng 7 inch, điều hòa tự động, trang bị hệ thống an toàn cân bằng điện tử VSA, kiểm soát lực kéo TCS, camera lùi 3 góc quay còn có các thết bị cap cấp hơn đèn pha LED, bộ bodykit thể thao RS, tay lái bọc da, hệ thống âm thanh 6 loa, có thêm túi khí rèm cho tất cả các hàng ghế.. Giá niêm yết cho phiên bản này  ước tính 624 000 000, giá chưa gồm khuyến mãi và các loại phí kèm theo nhé!

 

HONDA JAZZ VX

GIÁ

Gía niêm yết

624 000 000

Phí thuế trước bạ

65 000 000

Phí đăng kí biển số

11 000 000

Phí đăng kiểm

340 000

Phí bảo hiểm dân sự

530 000

Phí sử dụng dường bộ/ năm

1 560 000

Phí đăng kí dịch vụ

3 000 000

     

   2. Mua honda jazz trả góp lãi suất 0 đồng

Việc sở hữu một chiếc xe hiện nay không còn quá khó khăn đối với mọi người nhất là đối với khách hàng có thu nhập cao và ổn định. Chương trình hỗ trợ vay mua trả góp với lãi suất thấp nhất, để sở hữu một chiếc xe mà chỉ cần phải trả trước 30%, hoặc chỉ khoảng 10% giá trị của xe. Một số ngân hàng hỗ trợ trả góp : vietcombank hỗ trợ vay lên đến 70%, VIB hỗ trợ vay 80%, ShinshanBank hỗ trợ vay 80%, SEABANK hỗ trợ vay 85%,… để mua vay trả góp, khách hàng cần chuẩn bị một số thủ tục sau:

Đối với khách hàng là cá nhân:

- Giấy chứng minh nhân dân/ Hộ khẩu (bản sao)

- Hợp đồng lao động, bảng sao kê lương 3 tháng gần nhất.

- Giấy đăng kí kết hôn hoặc giấy chứng nhận độc thân

- Giấy tờ nhà đất , sổ tiết kiệm,giấy chứng nhận sở hữu cổ phần/ cổ phiếu (bản sao)

- Hợp đồng mua xe, phiếu thu đặt cọc mua bán xe.

 

Khách hàng là công ty/ doanh nghiệp thì cẩn bổ sung : báo cáo thuế, báo cáo tài chính, bảng lương bảng chia lợi nhuận, giấy phép kinh doanh, giấy phép đăng kí mã số thuế, bản sao chứng minh nhân dân giám đốc,…

 Để biết thêm về lãi suất vay của các ngân hàng vui lòng liên hệ tại đây

3. So sánh  xe honda jazz với đối thủ

Honda Jazz là một mẫu hatchback bóng bẩy và hấp dẫn. Thiết kế của xe có sự nhất quán, tạo sự gọn gàng, linh hoạt đặc trưng của một mẫu xe đô thị, thuộc dòng xe hạng B, cạnh tranh trực tiếp với Toyota Yaris và một số dòng khác như Suzuki Swift, Kia Rio và Mazda 2. Hiện tại dòng xe Toyota Yaris được bán với giá khoảng  650 triệu, so với honda jazz  thì toyota yaris có giá hơi cao hơn.

Vậy tại sao chúng ta nên chọn honda jazz thay vì chọn toyota yaris ? Xem bảng so sánh dưới đây để có sự lựa chọn đúng đắn nhé!

 

Thông số

 

Honda Jazz

 

Toyota Yaris

Kích thước

4034 x 1694 x 1524mm

4145 x 1730 x 1500mm

Chiều dài

2530mm

2550mm

Khoảng sáng gầm xe

137mm

135mm

Bán kính quay vòng

5.4m

5.7m

Trọng lượng không tải

1090kg

1120kg

Cỡ lốp

185/55R16

195/50R16

Kích thước la-zăng

Hợp kim 16”

Hợp kim 16”

Dung tích bình nhiên liệu

40L

42L

Số chỗ ngồi

5

5

Đèn chiếu gần/xa

LED

Bi-Halogen, tự động

Đèn LED ban ngày

Đèn chờ dẫn đường

Không

Đèn sương mù trước

Đèn hậu

LED

LED

Đèn phanh trên cao

LED

LED

Gương chiếu hậu

Chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và sơn đen thể thao

Chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và sơn cùng màu thân xe

Cánh lướt gió đuôi xe, tích hợp đèn phanh thứ ba

 

 

 

Không

Gạt mưa

Gián đoạn

Gián đoạn (có điều chỉnh thời gian)

Ăng-ten

Dạng cột

Dạng vây cá

Cản trước/sau thể thao

Không

Ốp thân xe thể thao

Không

Ghế ngồi

Bọc nỉ, ghế lái chỉnh tay 6 hướng, ghế hành khách chỉnh tay 4 hướng. Hàng ghế thứ hai là ghế Magic Seat gập 4 chế độ

Bọc da, ghế lái chỉnh tay 6 hướng, ghế hành khách chỉnh tay 4 hướng. Hàng ghế thứ hai có thể gập theo tỷ lệ 60:40

Vô-lăng

Thiết kế thể thao 3 chấu bọc da, chỉnh 4 hướng, tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay, lẫy chuyển số và kiểm soát hành trình cruise control

Thiết kế thể thao 3 chấu bọc da, chỉnh 2 hướng, tích hợp điều khiển âm thanh và đàm thoại rảnh tay

Hệ thống giải trí

CD với màn hình cảm ứng 7-inch, tích hợp đàm thoại rảnh tay, quay số nhanh bằng giọng nói, có thể kết nối HDMI, Bluetooth, USB, AM/FM

DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 7-inch, AM/FM, MP3/WMA/AAC, kết nối USB/AUX/Bluetooth, đàm thoại rảnh tay

Dàn âm thanh

6 loa

6 loa

Hệ thống điều hòa

Tự động, cảm ứng

Tự động

 

Cụm đồng hồ lái

Đồng hồ Analog, tích hợp màn hình đa thông tin đơn sắc

Đồng hồ Optitron, tích hợp màn hình hiển thị đa thông tin MID

Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm

Cửa kính điều khiển điện & 1 chạm vị trí ghế lái

Có, chống kẹt

Có, chống kẹt

Gương chiếu hậu trong chống chói tự động

2 chế độ ngày & đêm

Dung tích khoang hành lý

359L

326L

 

Động cơ

Xăng 1.5L, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van SOHC i-VTEC

Xăng 1.5L, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, Dual VVT-i

 

Hệ thống nhiên liệu

Phun xăng điện tử PGM-FI

 

 

Hộp số

Vô cấp CVT ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY

Vô vấp CVT

 

Công suất tối đa

118 mã lực @ 6600 vòng/phút

107 mã lực @ 6000 vòng/phút

 

Mô-men xoắn cực đại

145Nm @ 4600 vòng/phút

140Nm @ 4200 vòng/phút

Chế độ lái

ECON Mode & ECO Coaching

Không

Hệ thống lái

Trợ lực điện thích ứng nhanh với chuyển động MA-EPS

Trợ lực điện

Van bướm ga điện tử

Không

Hệ thống treo trước

Độc lập McPherson

McPherson

Hệ thống treo sau

Giằng xoắn

 

Thanh xoắn

Mức tiêu thụ nhiên liệu

5.6L/100km

Kết hợp

5.7L/100km

7.2L/100km

Trong đô thị

7L/100km

4.7L/100km

Ngoài đô thị

4.9L/100km

Phanh trước/sau

Đĩa/Tang trống

 

Đĩa tản nhiệt/Đĩa đặc

Hệ thống chống bó cứng phanh

 

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử

Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

Hệ thống cân bằng điện tử

Hệ thống khởi hành ngang dốc

Hệ thống kiểm soát lực kéo

Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ

không

Khóa cửa trung tâm

Túi khí

6

7

Chìa khóa được mã hóa chống trộm

không

Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX

không

Camera lùi

3 góc quay

 

 

Trên đây là bảng giá xe ô tô honda jazz mới nhất được chúng tôi cập nhật. Bảng giá này sẽ được chúng tôi cập nhật khi có sự thay đổi từ Honda Việt Nam. Hãy thường xuyên theo dõi để cập nhật thông tin từ chúng tôi nhé!

Ý kiến khách hàng